Bảng Giá Sàn Nhựa

Thị trường sàn nhựa, sàn nhựa giả gỗ, sàn nhựa vân thảm, sàn nhữa giả đá vô cùng phong phú, vô hình trung làm người tiêu dùng cảm thấy rối. Để chọn được loại sản phẩm vừa ý, giá cả hợp lý, tránh mua phải sản phẩm có giá cao hơn so với giá trị thực của nó gây lãng phí và tốn kém, Sàn Gỗ – Sàn Nhựa Sài Gòn xin tổng hợp bảng giá để Quý Khách tiện theo dõi và nắm bắt giá sản phẩm.

Sàn Gỗ – Sàn Nhựa Sài Gòn cân đối và đề xuất giá thành phù hợp để cân bằng lợi ích của cả 2 bên và tránh xảy ra cạnh tranh không lành mạnh về giá bán trong thị trường đầy biến động.

Do đó, Sàn Gỗ – Sàn Nhựa Sài Gòn xin tổng hợp giá thành sản phẩm sàn nhựa của các thương hiệu nổi tiếng và uy tín hiện nay để Quý Khách tiện theo dõi.

1. Bảng Giá Sàn Nhựa Keo Dán Sẵn

Thương Hiệu Quy Cách (mm) Đơn giá ( vnđ/m2) Ghi Chú
TH Flooring 1.8 x 152 x 914 70,000 ~ 80,000 Loại tốt
  1.8 x 152 x 914 60,000 ~ 70,000 Loại thường
  2 x 152 x 914 85,000 ~ 95,000  
  2 x 457 x 457 85,000 ~ 95,000 Tấm vuông
TA Flooring 1.8 x 152 x 914 65,000 ~ 75,000  
  2 x 152 x 914 75,000 ~ 85,000  
MS Floor 1.6 x 152 x 914 75,000 ~ 85,000  
  2 x 152 x 914 95,000 ~ 115,000  
  2 x 457 x 457 95,000 ~ 115,000 Tấm vuông
Glotex 2 x 157 x 915 70,000 ~ 80,000  

2. Bảng Giá Sàn Nhựa Dán Keo Ngoài

Thương Hiệu Quy Cách (mm) Đơn giá ( vnđ/m2) Ghi Chú
TH Flooring 1.8 x 152 x 914 60,000 ~ 70,000  
  2 x 152 x 914 90,000 ~ 110,000  
  3 x 152 x 914 135,000 ~ 155,000  
  3 x 457 x 457 140,000 ~ 160,000 Tấm vuông
TA Flooring 2 x 152 x 914 80,000 ~ 90,000  
  3 x 152 x 914 115,000 ~ 135,000  
MS Floor 2 x 152 x 914 95,000 ~ 115,000  
  2 x 610 x 610 95,000 ~ 115,000 Tấm vuông
  3 x 184 x 1219 150,000 ~ 170,000  
  3 x 610 x 610 150,000 ~ 170,000 Tấm vuông
Max Floor 2 x 457 x 457 120,000 ~ 140,000 Tấm vuông
  3 x 457 x 457 140,000 ~ 160,000 Tấm vuông
  3 x 152 x 914 140,000 ~ 160,000  

3. Bảng Giá Sàn Nhựa Hèm Thường

Thương Hiệu Quy Cách (mm) Đơn giá ( vnđ/m2) Ghi Chú
Universe 4mm 4 x 152 x 914 195,000 ~ 215,000 Không đế cao su
TA Flooring 4mm 4 x 152 x 914 180,000 ~ 200,000 Không đế cao su
MS Floor 4mm 4 x 183 x 1220 180,000 ~ 200,000 Không đế cao su
MS Floor 5mm 5 x 183 x 1220 230,000 ~ 250,000 Không đế cao su
Max Floor 4mm 4 x 150 x 910 170,000 ~ 190,000 Không đế cao su
Max Floor 4mm + 1mm IXPE 4 x 150 x 910 180,000 ~ 200,000 Có đế cao su
Max Floor 5mm 5 x 150 x 910 195,000 ~ 215,000 Không đế cao su
Max Floor 5mm + 1mm IXPE 5 x 150 x 910 215,000 ~ 235,000 Có đế cao su
Max Floor 6mm 6 x 150 x 910 225,000 ~ 245,000 Không đế cao su
Max Floor 6mm + 1mm IXPE 6 x 150 x 910 240,000 ~ 260,000 Có đế cao su
Max Floor 8mm + 1mm IXPE 8 x 150 x 910 315,000 ~ 335,000 Có đế cao su
Glotex 4mm 4 x 153 x 1224 190,000 ~ 210,000 Không đế cao su
Glotex 4mm 4 x 315 x 600 165,000 ~ 185,000 Không đế, vân thảm
Glotex 4mm + 1mm IXPE 4 x 153 x 1224 215,000 ~ 235,000 Có đế cao su
Charm 6mm + 1mm IXPE 6 x 183 x 1224 345,000 ~ 365,000 Có đế cao su
Morser 6mm + 1mm IXPE 6 x 153 x 1224 320,000 ~ 340,000 Có đế cao su
Kosmos 4mm 4 x 185 x 1224 205,000 ~ 225,000  
Kosmos 4mm +1mm IXPE 4 x 185 x 1224 230,000 ~ 250,000 Có đế cao su
Kosmos 5mm +1mm IXPE 5 x 185 x 1224 265,000 ~ 285,000 Có đế cao su
Mat Floor 4mm + 1mm IXPE 4 x 180 x 1220 260,000 ~ 280,000 Vân gỗ, có đế cao su
Mat Floor 5mm + 1mm IXPE 5 x 180 x 1220 305,000 ~ 325,000 Vân gỗ, có đế cao su
Mat Floor 6mm + 1mm IXPE 6 x 180 x 1220 370,000 ~ 390,000 Vân gỗ, có đế cao su
Mat Floor 4mm + 1mm IXPE 4 x 305 x 610 265,000 ~ 285,000 Vân đá, có đế cao su
Mat Floor 5mm + 1mm IXPE 5 x 305 x 610 310,000 ~ 330,000 Vân đá, có đế cao su
Mat Floor 6mm + 1mm IXPE 6 x 305 x 610 375,000 ~ 395,000 Vân đá, có đế cao su
TH Floor 4mm + 1mm IXPE 4 x 153 x 1224 230,000 ~ 250,000 Có đế cao su

4. Bảng Giá Sàn Nhựa Xương Cá

Thương Hiệu Quy Cách (mm) Đơn giá ( vnđ/m2) Ghi Chú
Universe 4mm 4 x 127 x 610 230,000 ~ 250,000  
Mat Floor 4mm + 1mm 4 x 123 x 615 290,000 ~ 310,000  
Morser 4mm + 1mm IXPE 4 x 130 x 600 275,000 ~ 295,000  
Charm 6mm + 1mm IXPE 6 x 130 x 600 385,000 ~ 405,000  

Chúng tôi bán đầy đủ tất cả các dòng sản phẩm sàn nhựa trên thị trường hiện nay, miễn là sản phẩm uy tín, chất lượng, giá thành hợp lý. Do đó, Quý khách quan tâm đến các sản phẩm sàn nhựa không có trong danh mục bảng giá trên, vui lòng liên hệ để chúng tôi tư vấn, báo giá.